TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

main course

giọng máy của trình duyệt

main course nghĩa là món chính.

Nghĩa của main course

Danh từ

  1. Món chính.

Dạng từ của main course

Số nhiềumain courses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với main course

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với main course

  • We are having fish for our main course. Chúng ta/Chúng tôi có cá trong món chính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

main course nghĩa là gì?

main course (danh từ) nghĩa là món chính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.