main course
giọng máy của trình duyệt
main course nghĩa là món chính.
Nghĩa của main course
Danh từ
- Món chính.
Dạng từ của main course
| Số nhiều | main courses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với main course
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với main course
- We are having fish for our main course. Chúng ta/Chúng tôi có cá trong món chính.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
main course nghĩa là gì?
main course (danh từ) nghĩa là món chính.