TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

main-deck

US/ˈmeɪn.ˈdɛk/ giọng máy của trình duyệt

main-deck nghĩa là sàn tàu.

Nghĩa của main-deck

Danh từ

  1. Sàn tàu.

Dạng từ của main-deck

Số nhiềumain decks

Câu hỏi thường gặp

main-deck nghĩa là gì?

main-deck (danh từ) nghĩa là sàn tàu.

main-deck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của main-deck: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪn.ˈdɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.