mainland
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪnlænd/
US/ˈmeɪnlənd/
giọng máy của trình duyệt
mainland nghĩa là lục địa, đất liền, đại lục.
Nghĩa của mainland
Danh từ
- Lục địa, đất liền.
Dạng từ của mainland
| Số nhiều | mainlands |
Họ từ của mainland
Cụm từ, thành ngữ với mainland
- mainland China — Trung Quốc đại lục.
Câu hỏi thường gặp
mainland nghĩa là gì?
mainland (danh từ) nghĩa là lục địa, đất liền, đại lục.
mainland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mainland: giọng Anh (UK) /ˈmeɪnlænd/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪnlənd/.