TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mainlander

US/ˈmeɪn.ˌlæn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

mainlander nghĩa là người ở đất liền.

Nghĩa của mainlander

Danh từ

  1. Người ở đất liền.

Dạng từ của mainlander

Số nhiềumainlanders

Câu hỏi thường gặp

mainlander nghĩa là gì?

mainlander (danh từ) nghĩa là người ở đất liền.

mainlander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mainlander: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪn.ˌlæn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.