TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mainline

UK/ˈmeɪnˌlaɪn/ US/ˈmeɪnˌlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

mainline nghĩa là đường sắt chính, đường cái chính, đường biển chính.

Nghĩa của mainline

Danh từ

  1. Ngành đường sắt Đường sắt chính.
  2. Đường cái chính; đường biển chính.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) mạch máu chính để tiêm mocfin
  4. Sự tiêm mocfin vào mạch máu chính.

Động từ

  1. Tiêm/chích (ma túy) vào mạch máu chính.

Dạng từ của mainline

Ngôi thứ ba số ítmainlines
Hiện tại phân từ (-ing)mainlining
Quá khứ phân từmainlined
Quá khứmainlined
Số nhiềumainlines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mainline

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mainline

Câu hỏi thường gặp

mainline nghĩa là gì?

mainline (danh từ, động từ) nghĩa là đường sắt chính, đường cái chính, đường biển chính.

mainline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mainline: giọng Anh (UK) /ˈmeɪnˌlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪnˌlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.