TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mainliner

giọng máy của trình duyệt

mainliner nghĩa là Người tiêm mocfin vào mạch máu.

Nghĩa của mainliner

Danh từ

  1. Người tiêm mocfin vào mạch máu.
  2. Người chịu trách nhiệm chính một tuyến đường sắt.

Dạng từ của mainliner

Số nhiềumainliners

Câu hỏi thường gặp

mainliner nghĩa là gì?

mainliner (danh từ) nghĩa là Người tiêm mocfin vào mạch máu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.