TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mainly

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪnli/ giọng máy của trình duyệt

mainly nghĩa là chính, chủ yếu, phần lớn.

Nghĩa của mainly

Phó từ

  1. Chính, chủ yếu.
  2. Phần lớn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mainly

Đồng nghĩa

Họ từ của mainly

Câu hỏi thường gặp

mainly nghĩa là gì?

mainly (phó từ) nghĩa là chính, chủ yếu, phần lớn.

mainly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mainly: giọng Anh (UK) /ˈmeɪnli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.