TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mainstay

UK/ˈmeɪn.steɪ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈmeɪn.steɪ/ giọng máy của trình duyệt

mainstay nghĩa là chỗ dựa chính, rường cột.

Nghĩa của mainstay

Danh từ

  1. Hàng hải Dây néo cột buồm chính.
  2. Nghĩa bóng Chỗ dựa chính, rường cột, trụ cột.

Dạng từ của mainstay

Số nhiềumainstays

Câu hỏi thường gặp

mainstay nghĩa là gì?

mainstay (danh từ) nghĩa là chỗ dựa chính, rường cột.

mainstay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mainstay: giọng Anh (UK) /ˈmeɪn.steɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪn.steɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.