TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mainstream

UK/ˈmeɪn.stɹiːm/ US/ˈmeɪn.stɹim/ giọng máy của trình duyệt

mainstream nghĩa là xu hướng chủ đạo, xu thế chủ đạo, thị hiếu đại chúng, chính thống.

Nghĩa của mainstream

Danh từ

  1. Xu hướng chủ đạo, xu thế chủ đạo.
  2. Thị hiếu đại chúng.
  3. Loại nhạc jazz chẳng phải truyền thống nhưng cũng chẳng hiện đại.

Tính từ

  1. Chính thống.

Dạng từ của mainstream

So sánh hơnmore mainstream
So sánh nhấtmost mainstream
Số nhiềumainstreams
Ngôi thứ ba số ítmainstreams
Hiện tại phân từ (-ing)mainstreaming
Quá khứ phân từmainstreamed
Quá khứmainstreamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mainstream

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mainstream nghĩa là gì?

mainstream (danh từ, tính từ) nghĩa là xu hướng chủ đạo, xu thế chủ đạo, thị hiếu đại chúng, chính thống.

mainstream phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mainstream: giọng Anh (UK) /ˈmeɪn.stɹiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪn.stɹim/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.