mainstream
UK/ˈmeɪn.stɹiːm/
US/ˈmeɪn.stɹim/
giọng máy của trình duyệt
mainstream nghĩa là xu hướng chủ đạo, xu thế chủ đạo, thị hiếu đại chúng, chính thống.
Nghĩa của mainstream
Danh từ
- Xu hướng chủ đạo, xu thế chủ đạo.
- Thị hiếu đại chúng.
- Loại nhạc jazz chẳng phải truyền thống nhưng cũng chẳng hiện đại.
Tính từ
- Chính thống.
Dạng từ của mainstream
| So sánh hơn | more mainstream |
| So sánh nhất | most mainstream |
| Số nhiều | mainstreams |
| Ngôi thứ ba số ít | mainstreams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mainstreaming |
| Quá khứ phân từ | mainstreamed |
| Quá khứ | mainstreamed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mainstream
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mainstream nghĩa là gì?
mainstream (danh từ, tính từ) nghĩa là xu hướng chủ đạo, xu thế chủ đạo, thị hiếu đại chúng, chính thống.
mainstream phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mainstream: giọng Anh (UK) /ˈmeɪn.stɹiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪn.stɹim/.