TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mainstreeter

giọng máy của trình duyệt

mainstreeter nghĩa là người ở phố chính.

Nghĩa của mainstreeter

Danh từ

  1. Người ở phố chính.
  2. Người ở khu phố của những người bảo thủ chật hẹp, ích kỷ chỉ biết lợi nhuận (do tiểu thuyết Main Street của Sinclair Lewis).

Câu hỏi thường gặp

mainstreeter nghĩa là gì?

mainstreeter (danh từ) nghĩa là người ở phố chính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.