TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maintainable

US/meɪn.ˈteɪ.nə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

maintainable nghĩa là có thể giữ được.

Nghĩa của maintainable

Tính từ

  1. Có thể giữ được, có thể duy trì được.

Dạng từ của maintainable

So sánh hơnmore maintainable
So sánh nhấtmost maintainable

Câu hỏi thường gặp

maintainable nghĩa là gì?

maintainable (tính từ) nghĩa là có thể giữ được.

maintainable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maintainable: giọng Mỹ (US) /meɪn.ˈteɪ.nə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.