maintainer
UK/meɪnˈteɪnə/
giọng máy của trình duyệt
maintainer nghĩa là người phải cưu mang.
Nghĩa của maintainer
Danh từ
- Người phải cưu mang.
Dạng từ của maintainer
| Số nhiều | maintainers |
Họ từ của maintainer
Câu hỏi thường gặp
maintainer nghĩa là gì?
maintainer (danh từ) nghĩa là người phải cưu mang.
maintainer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maintainer: giọng Anh (UK) /meɪnˈteɪnə/.