TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maintainer

UK/meɪnˈteɪnə/ giọng máy của trình duyệt

maintainer nghĩa là người phải cưu mang.

Nghĩa của maintainer

Danh từ

  1. Người phải cưu mang.

Dạng từ của maintainer

Số nhiềumaintainers

Họ từ của maintainer

Câu hỏi thường gặp

maintainer nghĩa là gì?

maintainer (danh từ) nghĩa là người phải cưu mang.

maintainer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maintainer: giọng Anh (UK) /meɪnˈteɪnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.