maintenance
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/
US/ˈmeɪnt(ə)nəns/
giọng máy của trình duyệt
maintenance nghĩa là sự giữ, sự duy trì, sự nuôi, sự cưu mang.
Nghĩa của maintenance
Danh từ
- Sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản.
- for the maintenance of their rights, the workmen must struggleđể bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh
- Sự nuôi, sự cưu mang.
- to work for the maintenance of one's familylàm việc để nuôi gia đình
Dạng từ của maintenance
| Số nhiều | maintenances |
| Ngôi thứ ba số ít | maintenances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | maintenancing |
| Quá khứ phân từ | maintenanced |
| Quá khứ | maintenanced |
Họ từ của maintenance
Câu ví dụ với maintenance
- He has to pay maintenance to his ex-wife and children. Anh ta phải trả tiền cấp dưỡng cho vợ cũ và các con.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
maintenance nghĩa là gì?
maintenance (danh từ) nghĩa là sự giữ, sự duy trì, sự nuôi, sự cưu mang.
maintenance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maintenance: giọng Anh (UK) /ˈmeɪnt(ə)nəns/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪnt(ə)nəns/.