TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

majesty

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæd͡ʒ.əs.ti/ US/ˈmæd͡ʒ.əs.ti/ giọng máy của trình duyệt

majesty nghĩa là vẻ uy nghi, vẻ oai nghiêm.

Nghĩa của majesty

Danh từ

  1. Vẻ uy nghi, vẻ oai nghiêm, vẻ oai vệ, vẻ đường bệ.

Dạng từ của majesty

Số nhiềumajesties

Cụm từ, thành ngữ với majesty

  • Your (His, Her) Majesty — Tâu Bệ hạ, tâu Hoàng đế, tâu Hoàng hậu (tiếng tôn xưng).

Câu hỏi thường gặp

majesty nghĩa là gì?

majesty (danh từ) nghĩa là vẻ uy nghi, vẻ oai nghiêm.

majesty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của majesty: giọng Anh (UK) /ˈmæd͡ʒ.əs.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈmæd͡ʒ.əs.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.