majoritarian
UK/məˈd͡ʒɒɹ.ɪ.tɛə.ɹi.ən/
US/məˈd͡ʒɑ.ɹɪ.tɛɹ.i.ən/
giọng máy của trình duyệt
majoritarian nghĩa là Chế độ chủ trương đa số quyết định; ủng hộ chủ trương đa số quyết định.
Nghĩa của majoritarian
Tính từ
- Thuộc Chế độ chủ trương đa số quyết định; ủng hộ chủ trương đa số quyết định.
Dạng từ của majoritarian
| So sánh hơn | more majoritarian |
| So sánh nhất | most majoritarian |
| Số nhiều | majoritarians |
Câu hỏi thường gặp
majoritarian nghĩa là gì?
majoritarian (tính từ) nghĩa là Chế độ chủ trương đa số quyết định; ủng hộ chủ trương đa số quyết định.
majoritarian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của majoritarian: giọng Anh (UK) /məˈd͡ʒɒɹ.ɪ.tɛə.ɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /məˈd͡ʒɑ.ɹɪ.tɛɹ.i.ən/.