TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

majoritarian

UK/məˈd͡ʒɒɹ.ɪ.tɛə.ɹi.ən/ US/məˈd͡ʒɑ.ɹɪ.tɛɹ.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

majoritarian nghĩa là Chế độ chủ trương đa số quyết định; ủng hộ chủ trương đa số quyết định.

Nghĩa của majoritarian

Tính từ

  1. Thuộc Chế độ chủ trương đa số quyết định; ủng hộ chủ trương đa số quyết định.

Dạng từ của majoritarian

So sánh hơnmore majoritarian
So sánh nhấtmost majoritarian
Số nhiềumajoritarians

Câu hỏi thường gặp

majoritarian nghĩa là gì?

majoritarian (tính từ) nghĩa là Chế độ chủ trương đa số quyết định; ủng hộ chủ trương đa số quyết định.

majoritarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của majoritarian: giọng Anh (UK) /məˈd͡ʒɒɹ.ɪ.tɛə.ɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /məˈd͡ʒɑ.ɹɪ.tɛɹ.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.