TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

majority

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/məˈd͡ʒɒ.ɹɪti/ US/məˈd͡ʒɑ.ɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

majority nghĩa là phần lớn, phần đông, đa số.

Nghĩa của majority

Danh từ

  1. Phần lớn, phần đông, đa số.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đảng (nhóm) được đa số phiếu.
  3. Tuổi thành niên, tuổi trưởng thành.
    • he will reach (attain) his majority next monththáng sau nó sẽ đến tuổi thành niên
  4. Quân sự Chức thiếu tá, hàm thiếu tá.

Dạng từ của majority

Số nhiềumajorities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với majority

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của majority

Cụm từ, thành ngữ với majority

  • to join the majority — Về với tổ tiên.
  • majority rule — Quy tắc đa số.

Câu ví dụ với majority

  • Democracy is the tyranny of the majority. Dân chủ là sự chuyên chế của số đông.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

majority nghĩa là gì?

majority (danh từ) nghĩa là phần lớn, phần đông, đa số.

majority phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của majority: giọng Anh (UK) /məˈd͡ʒɒ.ɹɪti/, giọng Mỹ (US) /məˈd͡ʒɑ.ɹɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.