TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

majuscule

UK/ˈmædʒəskjuːl/ giọng máy của trình duyệt

majuscule nghĩa là lớn, chữ viết hoa, chữ lớn.

Nghĩa của majuscule

Tính từ

  1. Viết hoa, lớn (chữ).

Danh từ

  1. Chữ viết hoa, chữ lớn.

Dạng từ của majuscule

Số nhiềumajuscules

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với majuscule

Trái nghĩa

Họ từ của majuscule

Câu hỏi thường gặp

majuscule nghĩa là gì?

majuscule (tính từ, danh từ) nghĩa là lớn, chữ viết hoa, chữ lớn.

majuscule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của majuscule: giọng Anh (UK) /ˈmædʒəskjuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.