majuscule
UK/ˈmædʒəskjuːl/
giọng máy của trình duyệt
majuscule nghĩa là lớn, chữ viết hoa, chữ lớn.
Nghĩa của majuscule
Tính từ
- Viết hoa, lớn (chữ).
Danh từ
- Chữ viết hoa, chữ lớn.
Dạng từ của majuscule
| Số nhiều | majuscules |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với majuscule
Trái nghĩa
Họ từ của majuscule
Câu hỏi thường gặp
majuscule nghĩa là gì?
majuscule (tính từ, danh từ) nghĩa là lớn, chữ viết hoa, chữ lớn.
majuscule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của majuscule: giọng Anh (UK) /ˈmædʒəskjuːl/.