TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

makar

UK/ˈmakə/ US/ˈmækɚ/ giọng máy của trình duyệt

makar nghĩa là nhà thơ.

Nghĩa của makar

Danh từ

  1. Nhà thơ.

Dạng từ của makar

Số nhiềumakars

Câu hỏi thường gặp

makar nghĩa là gì?

makar (danh từ) nghĩa là nhà thơ.

makar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của makar: giọng Anh (UK) /ˈmakə/, giọng Mỹ (US) /ˈmækɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.