minuscule
UK/ˈmɪnɪˌskjuːl/
US/ˈmɪnəˌskjul/
giọng máy của trình duyệt
minuscule nghĩa là nhỏ xíu, rất nhỏ, chữ nhỏ, chữ thường.
Nghĩa của minuscule
Tính từ
- Nhỏ xíu, rất nhỏ.
Danh từ
- Chữ nhỏ (trái với chữ hoa).
Dạng từ của minuscule
| Số nhiều | minuscules |
| So sánh hơn | more minuscule |
| So sánh nhất | most minuscule |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minuscule
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
minuscule nghĩa là gì?
minuscule (tính từ, danh từ) nghĩa là nhỏ xíu, rất nhỏ, chữ nhỏ, chữ thường.
minuscule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minuscule: giọng Anh (UK) /ˈmɪnɪˌskjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪnəˌskjul/.