TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minuscule

UK/ˈmɪnɪˌskjuːl/ US/ˈmɪnəˌskjul/ giọng máy của trình duyệt

minuscule nghĩa là nhỏ xíu, rất nhỏ, chữ nhỏ, chữ thường.

Nghĩa của minuscule

Tính từ

  1. Nhỏ xíu, rất nhỏ.

Danh từ

  1. Chữ nhỏ (trái với chữ hoa).

Dạng từ của minuscule

Số nhiềuminuscules
So sánh hơnmore minuscule
So sánh nhấtmost minuscule

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minuscule

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

minuscule nghĩa là gì?

minuscule (tính từ, danh từ) nghĩa là nhỏ xíu, rất nhỏ, chữ nhỏ, chữ thường.

minuscule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minuscule: giọng Anh (UK) /ˈmɪnɪˌskjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪnəˌskjul/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.