TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/meɪk/ US/meɪk/ giọng máy của trình duyệt

make nghĩa là hình dáng, cấu tạo, sự chế tạo, làm.

Nghĩa của make

Danh từ

  1. Hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người).
  2. Sự chế tạo.
    • Vietnamese makechế tạo ở Việt Nam
    • is this your own make?cái này có phải tự anh làm lấy không?
  3. Điện học Công tắc, cái ngắt điện.

Ngoại động từ

  1. Làm, chế tạo.
    • to make breadlàm bánh
    • to make verselàm thơ
    • made in Vietnamesechế tạo ở Việt Nam
    • made of ivorylàm bằng ngà
  2. Sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị.
    • to make the beddọn giường
    • to make teapha trà
  3. Kiếm được, thu.
    • to make moneykiếm tiền
    • to make a profitkiếm lãi
    • to make good marks at schoolđược điểm tốt ở trường
  4. Làm, gây ra.
    • to make a noiselàm ồn
  5. Làm, thực hiện, thi hành.
    • to make one's bowcúi đầu chào
    • to make a journeylàm một cuộc hành trình
  6. Khiến cho, làm cho.
    • to make somebody happylàm cho ai sung sướng
  7. Bắt, bắt buộc.
    • make him repeat itbắt hắn ta phải nhắc đi nhắc lại điều đó
  8. Phong, bổ nhiệm, lập, tôn.
    • they wanted to make him presidenthọ muốn tôn ông ta lên làm chủ tịch
  9. Ước lượng, đánh giá, định giá, kết luận.
    • to make the distance at 10 milesước lượng quãng đường ấy độ 10 dặm
  10. Đến; tới; (hàng hải) trông thấy.
    • to make the landtrông thấy đất liền
    • the train leaves at 7.35, can we make it?xe lửa khởi hành vào hồi 7 giờ 35, không biết chúng tôi có thể đến kịp không?
  11. Hoàn thành, đạt được, làm được, đi được.
    • to make 30 kilometers an hourđi được 30 kilômét một giờ
  12. Thành, là, bằng.
    • two and two make fourhai cộng với hai là bốn
  13. Trở thành, trở nên.
    • if you work hard you will make a good teachernếu anh làm việc chăm chỉ, anh sẽ trở nên một giáo viên tốt
  14. Nghĩ, hiểu.
    • I do not know what to make of ittôi không biết nghĩ về điều đó ra sao
    • I could not make head or tail of ittôi chẳng hiểu được đầu đuôi câu chuyện ra sao

Nội động từ

  1. Đi, tiến (về phía).
    • to make for the doorđi ra cửa
  2. Lên, xuống (thuỷ triều).
    • the tide is makingnước thuỷ triều đang lên
  3. Làm, ra ý, ra vẻ.
  4. Sửa soạn, chuẩn bị.

Dạng từ của make

Ngôi thứ ba số ítmakes
Hiện tại phân từ (-ing)making
Quá khứ phân từmade
Quá khứmade
Số nhiềumakes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của make

Cụm từ, thành ngữ với make

  • to be on the make — (Thông tục) Thích làm giàu; Đang tăng, đang tiến; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đang tìm người để ăn nằm với.
  • to make after — (Từ cổ,nghĩa cổ) Theo đuổi, đeo đuổi.
  • to make against — Bất lợi, có hại cho.
  • to make away — Vội vàng ra đi.
  • to make away with — Huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử; Lãng phí, phung phí; Xoáy, ăn cắp.
  • to make back off — Trở lại một nơi nào.
  • to make off — Đi mất, chuồn, cuốn gói.
  • to make off with — Xoáy, ăn cắp.
  • to make out — Đặt, dựng lên, lập; Xác minh, chứng minh; Hiểu, giải thích, tìm ra manh mối, nắm được ý nghĩa, đọc được; Phân biệt, nhìn thấy, nhận ra.
  • to make over — Chuyển, nhượng, giao, để lại; Sửa lại (cái gì).
  • to make up — Làm thành, cấu thành, gộp thành, hợp lại, gói ghém, thu vén; Lập, dựng; Bịa, bịa đặt; Hoá trang.
  • to make with — (Từ lóng) Sử dụng.
  • to make as though — Làm như thể, hành động như thể.
  • to make free with — Tiếp đãi tự nhiên không khách sáo.
  • to make game of — Đùa cợt, chế nhạo, giễu.
  • to make hay while the sun shines — (Xem) Hay.
  • to make oneself at home — Tự nhiên như ở nhà, không khách sáo.
  • to make little (light, nothing) of — Coi thường, coi rẻ, không chú ý đên, không quan tâm đến.
  • to make ready — Chuẩn bị sãn sàng.
  • to make room (place) for — Nhường chổ cho.
  • to make sail — Gương buồm, căng buồm.
  • to make oneself scarce — Lẩn đi, trốn đi.
  • to make too much ado about nothing — Chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên.
  • make [a] countenance — (Từ cổ,nghĩa cổ) Làm ra vẻ.
  • make [a] shift to — Tìm phương, tính kế, xoay xở (để làm làm gì).
  • make [so] bold [as] to — Đánh liều, đánh bạo (làm việc gì).
  • make a ball of something — Phá rối, làm hỏng việc gì.
  • make a bid for — Tìm cách để đạt được, cố gắng để được.
  • make a bolt for it — (Thông tục) Chạy trốn.
  • make a brilliant figure — Gây cảm tưởng rất tốt; chói lọi.
  • make a case for — Trình bày lý lẽ của.
  • make a clean sweep of — Quét sạch, hoàn toàn xoá bỏ.
  • make a cleans breast of — Thú nhận, thú lỗi, nhận tội; khai hết những việc đã làm.
  • make a convenience of somebody — Lợi dụng ai một cách táng tận lương tâm.
  • make a day of it — Hưởng một ngày vui.
  • make a difference between — Phân biệt giữa; phân biệt đối xử.
  • make a fool of oneself — Xử sự như một thằng ngốc.
  • make a fool of somebody — Đánh lừa ai.
  • make a hole in — (Nghĩa bóng) Gây một chỗ trống lớn (trong ngân quỹ...).
  • make a leg — Cúi đầu chào.
  • make a living — Kiếm sống.
  • make a long arm — Với tay ai (để lấy cái gì).
  • make a long nose — Vẫy mũi chế giễu
  • make a mistake — Phạm lỗi.
  • make a muck of — Làm bẩn, làm nhơ, làm hỏng.
  • make a pass at somebody — (Từ lóng) Tán tỉnh gỡ gạc ai, gạ gẫm ai.
  • make a pig of oneself — Ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợn.
  • make a poor figure — Gây cảm tưởng xoàng.
  • make a run of it — Chạy trốn, trốn thoát.
  • make a search for someone — Đi tìm ai.
  • make a sight of oneself — Ăn mặc lố lăng.
  • make a splash — Làm cho nhiều người chú ý (bằng cách khoe của).
  • make a virtue of necessity — Bất đắc dĩ phải làm điều không ưng mà cứ phải vui vẻ; đừng chẳng được mà vẫn cứ kể công; bắt chẳng được tha ra làm phúc.

Câu ví dụ với make

  • Can you make sense of this poem? Bạn có thể giải thích nghĩa của bài thơ này không?
  • To make mistakes is not always wrong. Gây ra lỗi lầm không phải lúc nào cũng là điều sa trái.
  • Nothing happens unless you make it happen. Sẽ không có gì xảy ra trừ khi bạn khiến nó xảy ra.
  • Too much drinking will make you sick. Uống nhiều quá sẽ bệnh.
  • You must keep the promises you make. Bạn phải giữ lời hứa.
  • Tom didn't mean to make Mary angry. Tom không có ý làm cho Mary giận giữ.
  • I didn't mean to make him cry. Tôi không có ý làm cho cậu ta khóc.
  • I'm really sorry to make you wait. Thực sự xin lỗi đã khiến bạn phải chờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

make nghĩa là gì?

make (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hình dáng, cấu tạo, sự chế tạo, làm.

make phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của make: giọng Anh (UK) /meɪk/, giọng Mỹ (US) /meɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.