make a case for
giọng máy của trình duyệt
make a case for nghĩa là trình bày lý lẽ của.
Nghĩa của make a case for
Cụm động từ
- thành ngữ Trình bày lý lẽ của.
Dạng từ của make a case for
| Ngôi thứ ba số ít | makes a case for |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making a case for |
| Quá khứ phân từ | made a case for |
| Quá khứ | made a case for |
Câu hỏi thường gặp
make a case for nghĩa là gì?
make a case for (cụm động từ) nghĩa là trình bày lý lẽ của.