TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make a case for

giọng máy của trình duyệt

make a case for nghĩa là trình bày lý lẽ của.

Nghĩa của make a case for

Cụm động từ

  1. thành ngữ Trình bày lý lẽ của.

Dạng từ của make a case for

Ngôi thứ ba số ítmakes a case for
Hiện tại phân từ (-ing)making a case for
Quá khứ phân từmade a case for
Quá khứmade a case for

Câu hỏi thường gặp

make a case for nghĩa là gì?

make a case for (cụm động từ) nghĩa là trình bày lý lẽ của.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.