make a living
giọng máy của trình duyệt
make a living nghĩa là kiếm sống.
Nghĩa của make a living
Cụm động từ
- Kiếm sống.
Dạng từ của make a living
| Ngôi thứ ba số ít | makes a living |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making a living |
| Quá khứ phân từ | made a living |
| Quá khứ | made a living |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make a living
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với make a living
- Most teachers don't make a decent living considering the hours they have to work. Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
make a living nghĩa là gì?
make a living (cụm động từ) nghĩa là kiếm sống.