TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make a living

giọng máy của trình duyệt

make a living nghĩa là kiếm sống.

Nghĩa của make a living

Cụm động từ

  1. Kiếm sống.

Dạng từ của make a living

Ngôi thứ ba số ítmakes a living
Hiện tại phân từ (-ing)making a living
Quá khứ phân từmade a living
Quá khứmade a living

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make a living

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với make a living

  • Most teachers don't make a decent living considering the hours they have to work. Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

make a living nghĩa là gì?

make a living (cụm động từ) nghĩa là kiếm sống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.