make a cleans breast of nghĩa là thú nhận, thú lỗi.
Nghĩa của make a cleans breast of
Cụm từ
Thú nhận, thú lỗi, nhận tội; khai hết những việc đã làm.
Câu hỏi thường gặp
make a cleans breast of nghĩa là gì?
make a cleans breast of (cụm từ) nghĩa là thú nhận, thú lỗi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.