make a long arm
giọng máy của trình duyệt
make a long arm nghĩa là với tay ai.
Nghĩa của make a long arm
Cụm động từ
- Với tay ai (để lấy cái gì).
Dạng từ của make a long arm
| Ngôi thứ ba số ít | makes a long arm |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making a long arm |
| Quá khứ phân từ | made a long arm |
| Quá khứ | made a long arm |
Câu hỏi thường gặp
make a long arm nghĩa là gì?
make a long arm (cụm động từ) nghĩa là với tay ai.