make a mistake
giọng máy của trình duyệt
make a mistake nghĩa là phạm lỗi.
Nghĩa của make a mistake
Cụm động từ
- Phạm lỗi.
Dạng từ của make a mistake
| Ngôi thứ ba số ít | makes a mistake |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making a mistake |
| Quá khứ phân từ | made a mistake |
| Quá khứ | made a mistake |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make a mistake
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với make a mistake
- They just admitted to making a mistake. Họ vừa thừa nhận mắc sai lầm.
- Don't laugh at him for making a mistake. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm.
- Tom must have made a mistake. Tom chắc hẳn đã phạm một sai lầm.
- Tom thinks that Mary made a big mistake. Tom nghĩ rằng Mary đã phạm phải một sai lầm lớn.
- Anyone can make a mistake. Ai cũng có thể phạm sai lầm.
- Tom must've made a mistake. Tom chắc hẳn đã phạm một sai lầm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
make a mistake nghĩa là gì?
make a mistake (cụm động từ) nghĩa là phạm lỗi.