make a splash
giọng máy của trình duyệt
make a splash nghĩa là Làm cho nhiều người chú ý (bằng cách khoe của).
Nghĩa của make a splash
Cụm động từ
- Làm cho nhiều người chú ý (bằng cách khoe của).
Dạng từ của make a splash
| Ngôi thứ ba số ít | makes a splash |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making a splash |
| Quá khứ phân từ | made a splash |
| Quá khứ | made a splash |
Câu hỏi thường gặp
make a splash nghĩa là gì?
make a splash (cụm động từ) nghĩa là Làm cho nhiều người chú ý (bằng cách khoe của).