make away
giọng máy của trình duyệt
make away nghĩa là vội vàng ra đi.
Nghĩa của make away
Cụm động từ
- Vội vàng ra đi.
Dạng từ của make away
| Ngôi thứ ba số ít | makes away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making away |
| Quá khứ phân từ | made away |
| Quá khứ | made away |
Câu ví dụ với make away
- The robbers made away with all the money in the safe. Bọn trộm trốn thoát với tất cả số tiền trong két.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
make away nghĩa là gì?
make away (cụm động từ) nghĩa là vội vàng ra đi.