TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make away

giọng máy của trình duyệt

make away nghĩa là vội vàng ra đi.

Nghĩa của make away

Cụm động từ

  1. Vội vàng ra đi.

Dạng từ của make away

Ngôi thứ ba số ítmakes away
Hiện tại phân từ (-ing)making away
Quá khứ phân từmade away
Quá khứmade away

Câu ví dụ với make away

  • The robbers made away with all the money in the safe. Bọn trộm trốn thoát với tất cả số tiền trong két.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

make away nghĩa là gì?

make away (cụm động từ) nghĩa là vội vàng ra đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.