TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make after

giọng máy của trình duyệt

make after nghĩa là theo đuổi, đeo đuổi.

Nghĩa của make after

Cụm động từ

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Theo đuổi, đeo đuổi.

Dạng từ của make after

Ngôi thứ ba số ítmakes after
Hiện tại phân từ (-ing)making after
Quá khứ phân từmade after
Quá khứmade after

Câu hỏi thường gặp

make after nghĩa là gì?

make after (cụm động từ) nghĩa là theo đuổi, đeo đuổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.