make away with
giọng máy của trình duyệt
make away with nghĩa là huỷ hoại, giết, lãng phí, phung phí.
Nghĩa của make away with
Cụm động từ
- Huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử.
- Lãng phí, phung phí.
- Xoáy, ăn cắp.
Dạng từ của make away with
| Ngôi thứ ba số ít | makes away with |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making away with |
| Quá khứ phân từ | made away with |
| Quá khứ | made away with |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make away with
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với make away with
- The robbers made away with all the money in the safe. Bọn trộm trốn thoát với tất cả số tiền trong két.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
make away with nghĩa là gì?
make away with (cụm động từ) nghĩa là huỷ hoại, giết, lãng phí, phung phí.