TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make-believe

UK/ˈmeɪk bəˌliːv/ US/ˈmeɪk bəˌliːv/ giọng máy của trình duyệt

make-believe nghĩa là sự giả vờ, sự giả cách, giả, không thật.

Nghĩa của make-believe

Danh từ

  1. Sự giả vờ, sự giả cách, sự giả bộ.

Tính từ

  1. Giả, không thật.

Dạng từ của make-believe

Ngôi thứ ba số ítmakes believe
Hiện tại phân từ (-ing)making believe
Quá khứ phân từmade believe
Quá khứmade believe
So sánh hơnmore make believe
So sánh nhấtmost make believe
Số nhiềumake-believes

Câu hỏi thường gặp

make-believe nghĩa là gì?

make-believe (danh từ, tính từ) nghĩa là sự giả vờ, sự giả cách, giả, không thật.

make-believe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của make-believe: giọng Anh (UK) /ˈmeɪk bəˌliːv/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪk bəˌliːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.