make-believe
UK/ˈmeɪk bəˌliːv/
US/ˈmeɪk bəˌliːv/
giọng máy của trình duyệt
make-believe nghĩa là sự giả vờ, sự giả cách, giả, không thật.
Nghĩa của make-believe
Danh từ
- Sự giả vờ, sự giả cách, sự giả bộ.
Tính từ
- Giả, không thật.
Dạng từ của make-believe
| Ngôi thứ ba số ít | makes believe |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making believe |
| Quá khứ phân từ | made believe |
| Quá khứ | made believe |
| So sánh hơn | more make believe |
| So sánh nhất | most make believe |
| Số nhiều | make-believes |
Câu hỏi thường gặp
make-believe nghĩa là gì?
make-believe (danh từ, tính từ) nghĩa là sự giả vờ, sự giả cách, giả, không thật.
make-believe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của make-believe: giọng Anh (UK) /ˈmeɪk bəˌliːv/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪk bəˌliːv/.