make-do
US/ˈmeɪk.ˈduː/
giọng máy của trình duyệt
make-do nghĩa là Như makeshift.
Nghĩa của make-do
Danh từ
- Như makeshift.
Dạng từ của make-do
| Ngôi thứ ba số ít | makes do |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making do |
| Quá khứ phân từ | made do |
| Quá khứ | made do |
| So sánh hơn | more make-do |
| So sánh nhất | most make-do |
| Số nhiều | make-dos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make-do
Đồng nghĩa
Họ từ của make-do
Câu hỏi thường gặp
make-do nghĩa là gì?
make-do (danh từ) nghĩa là Như makeshift.
make-do phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của make-do: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪk.ˈduː/.