TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make-do

US/ˈmeɪk.ˈduː/ giọng máy của trình duyệt

make-do nghĩa là Như makeshift.

Nghĩa của make-do

Danh từ

  1. Như makeshift.

Dạng từ của make-do

Ngôi thứ ba số ítmakes do
Hiện tại phân từ (-ing)making do
Quá khứ phân từmade do
Quá khứmade do
So sánh hơnmore make-do
So sánh nhấtmost make-do
Số nhiềumake-dos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make-do

Đồng nghĩa

Họ từ của make-do

Câu hỏi thường gặp

make-do nghĩa là gì?

make-do (danh từ) nghĩa là Như makeshift.

make-do phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của make-do: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪk.ˈduː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.