make both ends meet
giọng máy của trình duyệt
make both ends meet nghĩa là Thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền.
Nghĩa của make both ends meet
Cụm động từ
- Thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền.
Dạng từ của make both ends meet
| Ngôi thứ ba số ít | makes both ends meet |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making both ends meet |
| Quá khứ phân từ | made both ends meet |
| Quá khứ | made both ends meet |
Câu hỏi thường gặp
make both ends meet nghĩa là gì?
make both ends meet (cụm động từ) nghĩa là Thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền.