TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make both ends meet

giọng máy của trình duyệt

make both ends meet nghĩa là Thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền.

Nghĩa của make both ends meet

Cụm động từ

  1. Thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền.

Dạng từ của make both ends meet

Ngôi thứ ba số ítmakes both ends meet
Hiện tại phân từ (-ing)making both ends meet
Quá khứ phân từmade both ends meet
Quá khứmade both ends meet

Câu hỏi thường gặp

make both ends meet nghĩa là gì?

make both ends meet (cụm động từ) nghĩa là Thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.