make sure
giọng máy của trình duyệt
make sure nghĩa là chắc chắn, nắm chắc, làm cho chắc chắn.
Nghĩa của make sure
Cụm động từ
- Chắc chắn.
- Nắm chắc, làm cho chắc chắn.
Dạng từ của make sure
| Ngôi thứ ba số ít | makes sure |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making sure |
| Quá khứ phân từ | made sure |
| Quá khứ | made sure |
Câu ví dụ với make sure
- I'll make sure it doesn't happen again. Tôi sẽ đảm bảo chuyện này không xảy ra lần nữa.
- Have you made sure the door is locked? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa?
- You should make sure of the fact without hesitation. Bạn nên khẳng định sự việc một cách không ngập ngừng.
- Make sure you tell Tom. Nhớ phải nói cho Tom đấy nhé.
- Make sure that you pick me up at five, please. Hãy chắc là bạn tới đón tôi lúc năm giờ nha!
- Make sure that the lights are turned off before you leave. Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi.
- Make sure the API is backward compatible so that legacy clients can also use it. Hãy đảm bảo API này tương thích ngược để các máy khách cũ cũng dùng được.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
make sure nghĩa là gì?
make sure (cụm động từ) nghĩa là chắc chắn, nắm chắc, làm cho chắc chắn.