make the most of
giọng máy của trình duyệt
make the most of nghĩa là tận dụng.
Nghĩa của make the most of
Cụm động từ
- Tận dụng.
Dạng từ của make the most of
| Ngôi thứ ba số ít | makes the most of |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making the most of |
| Quá khứ phân từ | made the most of |
| Quá khứ | made the most of |
Câu ví dụ với make the most of
- We made the most of the opportunity. Chúng tôi đã thực hiện hầu hết các cơ hội.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
make the most of nghĩa là gì?
make the most of (cụm động từ) nghĩa là tận dụng.