TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make the land

giọng máy của trình duyệt

make the land nghĩa là trông thấy đất liền.

Nghĩa của make the land

Cụm từ

  1. Trông thấy đất liền (tàu biển).

Câu hỏi thường gặp

make the land nghĩa là gì?

make the land (cụm từ) nghĩa là trông thấy đất liền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.