TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make up for lost time

giọng máy của trình duyệt

make up for lost time nghĩa là Lấy lại thời gian đã mất.

Nghĩa của make up for lost time

Cụm động từ

  1. Lấy lại thời gian đã mất.

Dạng từ của make up for lost time

Ngôi thứ ba số ítmakes up for lost time
Hiện tại phân từ (-ing)making up for lost time
Quá khứ phân từmade up for lost time
Quá khứmade up for lost time

Câu hỏi thường gặp

make up for lost time nghĩa là gì?

make up for lost time (cụm động từ) nghĩa là Lấy lại thời gian đã mất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.