TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make up leeway

giọng máy của trình duyệt

make up leeway nghĩa là Cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu.

Nghĩa của make up leeway

Cụm từ

  1. Cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu.
    • After the power failure we had to work twice as hard to make up leeway.Sau khi mất điện chúng tôi làm việc nhiều gấp đôi để khắc phục thời gian chậm trễ
    • We have much leeway to make up.Chúng ta có nhiều việc chậm trễ phải hoàn thành

Câu hỏi thường gặp

make up leeway nghĩa là gì?

make up leeway (cụm từ) nghĩa là Cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.