make up one's mind
giọng máy của trình duyệt
make up one's mind nghĩa là quyết định, nhất định.
Nghĩa của make up one's mind
Cụm động từ
- Quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được.
- to make up one's mind to do somethingquyết định làm việc gì
- to make up one's mind to some mishapđành phải chịu một sự không may nào đó coi như là không tránh được
Dạng từ của make up one's mind
| Ngôi thứ ba số ít | makes up one's mind |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making up one's mind |
| Quá khứ phân từ | made up one's mind |
| Quá khứ | made up one's mind |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make up one's mind
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với make up one's mind
- I have made up my mind to work harder. Tôi đã quyết định làm việc cực lực hơn.
- She made up her mind to go to America. Cô ấy đã quyết định đi Mĩ.
- Mary made up her mind not to do that. Mary đã quyết định là sẽ không làm việc đó.
- She made up her mind and did not leave. Cô ta quyết định không đi.
- Tom made up his mind to go to law school. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật.
- I've made up my mind to study harder from now on. Tôi đã quyết định kể từ bây giờ sẽ học chăm chỉ hơn.
- He made up his mind to jog in spite of his blindness. Mặc dù mắt anh ấy không thể nhìn thấy được, anh ấy đã quyết tâm đi chạy bộ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
make up one's mind nghĩa là gì?
make up one's mind (cụm động từ) nghĩa là quyết định, nhất định.