TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make up one's mind

giọng máy của trình duyệt

make up one's mind nghĩa là quyết định, nhất định.

Nghĩa của make up one's mind

Cụm động từ

  1. Quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được.
    • to make up one's mind to do somethingquyết định làm việc gì
    • to make up one's mind to some mishapđành phải chịu một sự không may nào đó coi như là không tránh được

Dạng từ của make up one's mind

Ngôi thứ ba số ítmakes up one's mind
Hiện tại phân từ (-ing)making up one's mind
Quá khứ phân từmade up one's mind
Quá khứmade up one's mind

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make up one's mind

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với make up one's mind

  • I have made up my mind to work harder. Tôi đã quyết định làm việc cực lực hơn.
  • She made up her mind to go to America. Cô ấy đã quyết định đi Mĩ.
  • Mary made up her mind not to do that. Mary đã quyết định là sẽ không làm việc đó.
  • She made up her mind and did not leave. Cô ta quyết định không đi.
  • Tom made up his mind to go to law school. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật.
  • I've made up my mind to study harder from now on. Tôi đã quyết định kể từ bây giờ sẽ học chăm chỉ hơn.
  • He made up his mind to jog in spite of his blindness. Mặc dù mắt anh ấy không thể nhìn thấy được, anh ấy đã quyết tâm đi chạy bộ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

make up one's mind nghĩa là gì?

make up one's mind (cụm động từ) nghĩa là quyết định, nhất định.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.