TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

makershift

giọng máy của trình duyệt

makershift nghĩa là cái dùng tạm thời, dùng tạm thời, thay thế tạm thời.

Nghĩa của makershift

Danh từ

  1. Cái thay thế tạm thời, cái dùng tạm thời.

Tính từ

  1. Dùng tạm thời, thay thế tạm thời.

Câu hỏi thường gặp

makershift nghĩa là gì?

makershift (danh từ, tính từ) nghĩa là cái dùng tạm thời, dùng tạm thời, thay thế tạm thời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.