makershift
giọng máy của trình duyệt
makershift nghĩa là cái dùng tạm thời, dùng tạm thời, thay thế tạm thời.
Nghĩa của makershift
Danh từ
- Cái thay thế tạm thời, cái dùng tạm thời.
Tính từ
- Dùng tạm thời, thay thế tạm thời.
Câu hỏi thường gặp
makershift nghĩa là gì?
makershift (danh từ, tính từ) nghĩa là cái dùng tạm thời, dùng tạm thời, thay thế tạm thời.