TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

makeshift

UK/ˈmeɪkˌʃɪft/ US/ˈmeɪkˌʃɪft/ giọng máy của trình duyệt

makeshift nghĩa là cái dùng tạm thời, dùng tạm thời, thay thế tạm thời.

Nghĩa của makeshift

Danh từ

  1. Cái thay thế tạm thời, cái dùng tạm thời.

Tính từ

  1. Dùng tạm thời, thay thế tạm thời, tạm bợ.

Dạng từ của makeshift

Số nhiềumakeshifts
So sánh hơnmore makeshift
So sánh nhấtmost makeshift

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với makeshift

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

makeshift nghĩa là gì?

makeshift (danh từ, tính từ) nghĩa là cái dùng tạm thời, dùng tạm thời, thay thế tạm thời.

makeshift phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của makeshift: giọng Anh (UK) /ˈmeɪkˌʃɪft/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪkˌʃɪft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.