makeshift
UK/ˈmeɪkˌʃɪft/
US/ˈmeɪkˌʃɪft/
giọng máy của trình duyệt
makeshift nghĩa là cái dùng tạm thời, dùng tạm thời, thay thế tạm thời.
Nghĩa của makeshift
Danh từ
- Cái thay thế tạm thời, cái dùng tạm thời.
Tính từ
- Dùng tạm thời, thay thế tạm thời, tạm bợ.
Dạng từ của makeshift
| Số nhiều | makeshifts |
| So sánh hơn | more makeshift |
| So sánh nhất | most makeshift |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với makeshift
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
makeshift nghĩa là gì?
makeshift (danh từ, tính từ) nghĩa là cái dùng tạm thời, dùng tạm thời, thay thế tạm thời.
makeshift phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của makeshift: giọng Anh (UK) /ˈmeɪkˌʃɪft/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪkˌʃɪft/.