maker
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪk.ə/
US/ˈmeɪk.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
maker nghĩa là người làm, người sáng tạo, ông tạo, con tạo.
Nghĩa của maker
Danh từ
- Người làm, người sáng tạo, người tạo ra.
- Maker Ông tạo, con tạo.
Dạng từ của maker
| Số nhiều | makers |
Họ từ của maker
Câu hỏi thường gặp
maker nghĩa là gì?
maker (danh từ) nghĩa là người làm, người sáng tạo, ông tạo, con tạo.
maker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maker: giọng Anh (UK) /ˈmeɪk.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪk.ɚ/.