TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maker

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪk.ə/ US/ˈmeɪk.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

maker nghĩa là người làm, người sáng tạo, ông tạo, con tạo.

Nghĩa của maker

Danh từ

  1. Người làm, người sáng tạo, người tạo ra.
  2. Maker Ông tạo, con tạo.

Dạng từ của maker

Số nhiềumakers

Họ từ của maker

Câu hỏi thường gặp

maker nghĩa là gì?

maker (danh từ) nghĩa là người làm, người sáng tạo, ông tạo, con tạo.

maker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maker: giọng Anh (UK) /ˈmeɪk.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪk.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.