TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Malé

UK/ˈmɑːleɪ/ giọng máy của trình duyệt

Malé nghĩa là ma-lê.

Nghĩa của Malé

Danh từ riêng

  1. Ma-lê.

Câu hỏi thường gặp

Malé nghĩa là gì?

Malé (danh từ riêng) nghĩa là ma-lê.

Malé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Malé: giọng Anh (UK) /ˈmɑːleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.