TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mama

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæmə/ US/ˈmɑmə/ giọng máy của trình duyệt

mama nghĩa là uây khyếm mẹ.

Nghĩa của mama

Danh từ

  1. Uây khyếm mẹ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân.
  3. Giải phẫu Vú.

Dạng từ của mama

Số nhiềumamas
Ngôi thứ ba số ítmamas
Hiện tại phân từ (-ing)mamaing
Quá khứ phân từmamaed
Quá khứmamaed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mama

Đồng nghĩa

Họ từ của mama

Câu hỏi thường gặp

mama nghĩa là gì?

mama (danh từ) nghĩa là uây khyếm mẹ.

mama phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mama: giọng Anh (UK) /ˈmæmə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.