maladaptive
UK/ˌmæləˈdæptɪv/
giọng máy của trình duyệt
maladaptive nghĩa là thích nghi không tốt.
Nghĩa của maladaptive
Tính từ
- Thích nghi không tốt.
Dạng từ của maladaptive
| So sánh hơn | more maladaptive |
| So sánh nhất | most maladaptive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maladaptive
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
maladaptive nghĩa là gì?
maladaptive (tính từ) nghĩa là thích nghi không tốt.
maladaptive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maladaptive: giọng Anh (UK) /ˌmæləˈdæptɪv/.