maladjusted
US/ˌmæ.lə.ˈdʒəs.təd/
giọng máy của trình duyệt
maladjusted nghĩa là Điều chỉnh sai/không đúng/không ăn khớp.
Nghĩa của maladjusted
Tính từ
- Điều chỉnh sai/không đúng/không ăn khớp.
Dạng từ của maladjusted
| So sánh hơn | more maladjusted |
| So sánh nhất | most maladjusted |
Câu hỏi thường gặp
maladjusted nghĩa là gì?
maladjusted (tính từ) nghĩa là Điều chỉnh sai/không đúng/không ăn khớp.
maladjusted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maladjusted: giọng Mỹ (US) /ˌmæ.lə.ˈdʒəs.təd/.