TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maladjusted

US/ˌmæ.lə.ˈdʒəs.təd/ giọng máy của trình duyệt

maladjusted nghĩa là Điều chỉnh sai/không đúng/không ăn khớp.

Nghĩa của maladjusted

Tính từ

  1. Điều chỉnh sai/không đúng/không ăn khớp.

Dạng từ của maladjusted

So sánh hơnmore maladjusted
So sánh nhấtmost maladjusted

Câu hỏi thường gặp

maladjusted nghĩa là gì?

maladjusted (tính từ) nghĩa là Điều chỉnh sai/không đúng/không ăn khớp.

maladjusted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maladjusted: giọng Mỹ (US) /ˌmæ.lə.ˈdʒəs.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.