TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maladministration

UK/ˌmælədˌmɪnɪˈstɹeɪʃn̩/ US/ˌmælədˌmɪnəˈstɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

maladministration nghĩa là sự cai trị xấu, sự quản lý tồi.

Nghĩa của maladministration

Danh từ

  1. Sự cai trị xấu, sự quản lý tồi.

Dạng từ của maladministration

Số nhiềumaladministrations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maladministration

Đồng nghĩa

Họ từ của maladministration

Câu hỏi thường gặp

maladministration nghĩa là gì?

maladministration (danh từ) nghĩa là sự cai trị xấu, sự quản lý tồi.

maladministration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maladministration: giọng Anh (UK) /ˌmælədˌmɪnɪˈstɹeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌmælədˌmɪnəˈstɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.