maladministration
UK/ˌmælədˌmɪnɪˈstɹeɪʃn̩/
US/ˌmælədˌmɪnəˈstɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
maladministration nghĩa là sự cai trị xấu, sự quản lý tồi.
Nghĩa của maladministration
Danh từ
- Sự cai trị xấu, sự quản lý tồi.
Dạng từ của maladministration
| Số nhiều | maladministrations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maladministration
Đồng nghĩa
Họ từ của maladministration
Câu hỏi thường gặp
maladministration nghĩa là gì?
maladministration (danh từ) nghĩa là sự cai trị xấu, sự quản lý tồi.
maladministration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maladministration: giọng Anh (UK) /ˌmælədˌmɪnɪˈstɹeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌmælədˌmɪnəˈstɹeɪʃən/.