TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maladminister

giọng máy của trình duyệt

maladminister nghĩa là cai trị xấu, quản lý tồi.

Nghĩa của maladminister

Ngoại động từ

  1. Cai trị xấu, quản lý tồi.

Dạng từ của maladminister

Ngôi thứ ba số ítmaladministers
Hiện tại phân từ (-ing)maladministering
Quá khứ phân từmaladministered
Quá khứmaladministered

Câu hỏi thường gặp

maladminister nghĩa là gì?

maladminister (ngoại động từ) nghĩa là cai trị xấu, quản lý tồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.