maladminister
giọng máy của trình duyệt
maladminister nghĩa là cai trị xấu, quản lý tồi.
Nghĩa của maladminister
Ngoại động từ
- Cai trị xấu, quản lý tồi.
Dạng từ của maladminister
| Ngôi thứ ba số ít | maladministers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | maladministering |
| Quá khứ phân từ | maladministered |
| Quá khứ | maladministered |
Câu hỏi thường gặp
maladminister nghĩa là gì?
maladminister (ngoại động từ) nghĩa là cai trị xấu, quản lý tồi.