malt
UK/mɒlt/
US/mɔlt/
giọng máy của trình duyệt
malt nghĩa là mạch nha, có mạch nha, làm bằng mạch nha, gây mạch nha.
Nghĩa của malt
Danh từ
- Mạch nha.
Tính từ
- Có mạch nha; làm bằng mạch nha.
Động từ
- Gây mạch nha, ủ mạch nha.
Dạng từ của malt
| Số nhiều | malts |
| Ngôi thứ ba số ít | malts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | malting |
| Quá khứ phân từ | malted |
| Quá khứ | malted |
Họ từ của malt
Câu hỏi thường gặp
malt nghĩa là gì?
malt (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là mạch nha, có mạch nha, làm bằng mạch nha, gây mạch nha.
malt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malt: giọng Anh (UK) /mɒlt/, giọng Mỹ (US) /mɔlt/.