TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malt

UK/mɒlt/ US/mɔlt/ giọng máy của trình duyệt

malt nghĩa là mạch nha, có mạch nha, làm bằng mạch nha, gây mạch nha.

Nghĩa của malt

Danh từ

  1. Mạch nha.

Tính từ

  1. Có mạch nha; làm bằng mạch nha.

Động từ

  1. Gây mạch nha, ủ mạch nha.

Dạng từ của malt

Số nhiềumalts
Ngôi thứ ba số ítmalts
Hiện tại phân từ (-ing)malting
Quá khứ phân từmalted
Quá khứmalted

Họ từ của malt

Câu hỏi thường gặp

malt nghĩa là gì?

malt (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là mạch nha, có mạch nha, làm bằng mạch nha, gây mạch nha.

malt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malt: giọng Anh (UK) /mɒlt/, giọng Mỹ (US) /mɔlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.