TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maltreat

UK/malˈtɹiːt/ giọng máy của trình duyệt

maltreat nghĩa là ngược đâi, bạc đãi, ngược đãi.

Nghĩa của maltreat

Ngoại động từ

  1. Ngược đâi, bạc đãi, hành hạ.

Dạng từ của maltreat

Ngôi thứ ba số ítmaltreats
Hiện tại phân từ (-ing)maltreating
Quá khứ phân từmaltreated
Quá khứmaltreated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maltreat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

maltreat nghĩa là gì?

maltreat (ngoại động từ) nghĩa là ngược đâi, bạc đãi, ngược đãi.

maltreat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maltreat: giọng Anh (UK) /malˈtɹiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.