maltreat
UK/malˈtɹiːt/
giọng máy của trình duyệt
maltreat nghĩa là ngược đâi, bạc đãi, ngược đãi.
Nghĩa của maltreat
Ngoại động từ
- Ngược đâi, bạc đãi, hành hạ.
Dạng từ của maltreat
| Ngôi thứ ba số ít | maltreats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | maltreating |
| Quá khứ phân từ | maltreated |
| Quá khứ | maltreated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maltreat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
maltreat nghĩa là gì?
maltreat (ngoại động từ) nghĩa là ngược đâi, bạc đãi, ngược đãi.
maltreat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maltreat: giọng Anh (UK) /malˈtɹiːt/.