TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mamba

UK/ˈmæmbə/ US/ˈmæmbə/ giọng máy của trình duyệt

mamba nghĩa là Rắn độc ở châu Phi.

Nghĩa của mamba

Danh từ

  1. Rắn độc ở châu Phi.

Dạng từ của mamba

Số nhiềumambas

Câu hỏi thường gặp

mamba nghĩa là gì?

mamba (danh từ) nghĩa là Rắn độc ở châu Phi.

mamba phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mamba: giọng Anh (UK) /ˈmæmbə/, giọng Mỹ (US) /ˈmæmbə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.